Edo Cultural Center

江戸カルチャーセンター 
(えどかるちゃーせんたー)

(0 reviews)

Tiếng Viet日本語

(Cách đọc thông tin→)

[update: 2017/11/01]
・Thông tin cơ bản

Địa điểm 7-10-9 Akasaka, Minato-ku, Tokyo 107-0052
Tel 03-3589-0202
E-mai info@edocul.com
Năm chứng nhận ~
Số giáo viên 28
Số giáo viên chuyên môn 9
Sức chứa học sinh 540
Ký túc xá   ー   ( / tháng )
Điều kiện nhập học
N5
Cách tuyền chọn Phỏng vấn học sinh Thi viết
HP http://www.edocul.com/


・Thông tin khóa học [ 2017/11/01 ]

※Tổng học phí” bao gồm Phí xét hồ sơ, Phí nhập học, Học phí và Những chi phí khác (phí thiết bị vv)

No. Thời gian học
(năm.tháng)
Tháng nhập học  Tổng học phí (JPY)
1 2.0 4 1,460,000
2 2.0 4 1,460,000
3 1.9 7 1,287,500
4 1.6 10 1,115,000
5 1.3 1 942,500
6
7
8

Sinh hoạt phí ?


・Dữ liệu (%) 

Cách đọc “Dữ liệu”

N (N1~3) : Tỷ lệ thi đỗ JLPT(N1,N2,N3) của học sinh trường
ST (student/teacher) : Số học sinh / một giáo viên chuyên môn
VN (việt nam) : Tỷ lệ học sinh việt nam trong trường
NN (nhiều nước) : (Số học sinh của quốc gia có học sinh nhiều nhất ) / (Tổng số học sinh trong  trường).Nếu tỷ lệ này thấp thì điều đó có nghĩa là trường đó có học sinh từ nhiều quốc gia. 
ĐH (đại học) : Tỷ lệ sinh viên theo học đại học sau tốt nghiệp trường
(cao đẳng) : Tỷ lệ sinh viên theo học trường ngoài đại học sau tốt nghiệp trường
QV (quay về) : Tỷ lệ sinh viên về nước sau tốt nghiệp trường

N ST VN NN ĐH QV
33.3  60  13.6  45 18.1  65.8  9.4 


・Số lượng học sinh du học

Trung Quốc Hàn Quốc Đài Loan Mông Cổ
185 16 3 51
Việt Nam Cam puchia Ấn Độ Nepal
56 0 6 39
Bangladesh Sri Lanka Myanmar Thái
0 8 18 1
Malaysia Indonesia Philippines Canada
0 0 0 0
Nước Mỹ Thụy Điển Anh Đức
0 0 0 0
Pháp Tây Ban Nha Ý Nga
0 0 0 0
Uzbekistan Kít-sinh-gơ Nước khác Tổng số
27 0 1 411


・Thông tin thi JLPT

  N1 N2 N3
Số lượng người đi thi 37 119 108
Số người đỗ 12 38 38
Tỷ lệ đỗ 32.4 % 31.9 % 35.2 %


Hướng đi sau khi tốt nghiệp

Đai học Trường học khác Về nước Khác (làm việc ở nhật vv) Tổng số
27 98 14 10 149


・Những trường học chính sau tốt nghiệp

 名古屋大学、首都大学東京、北九州市立大学、立教大学、東海大学、東洋大学、亜細亜大学、拓殖大学、日本大学など

・Những nơi làm việc chính sau tốt nghiệp

 朝日新聞社など

(学校情報の見方→)

[update: 2017/11/01]
・基本情報

所在地 〒107-0052 東京都港区赤坂7-10-9
Tel 03-3589-0202
E-mai info@edocul.com
法務省告示年  
設置者 一瀬誠
加盟団体 一般財団法人日本語振興協会、全国日本語学校連会
教員数 28
専任教員数 9
収容人数 540
  ー   ( / 月 )
入学資格
N5
選考方法 面接 筆記
HP http://www.edocul.com/


・コース情報 [ 2017/11/01 ]

※学費総額は選考料、入学金、授業料、その他の費用(設備費など)を含む

No. コース名
期間
(年.月)
入学月 学費総額 (JPY)
1 一般コース 2.0 4 1,460,000
2 進学2年コース 2.0 4 1,460,000
3 進学1年9か月コース 1.9 7 1,287,500
4 進学1年6か月コース 1.6 10 1,115,000
5 進学1年3か月コース 1.3 1 942,500
6
7
8

生活費について→


・各種データ (%) 

「データ」の見方

N: JLPT(N1,N2,N3) 試験合格率
ST: 専任教師一人当たりの学生数(収容定員)
VN: ベトナム人学生率
NN: (学生数が最も多い国の学生数)/(センターの総学生数)この値が低いほど学生の国籍の偏りが少ない
ĐH: 大学・大学院進学率
CĐ: 各種学校(大学・大学院以外)入学率
QV: 帰国率

N ST VN NN ĐH QV
33.3  60  13.6  45 18.1  65.8  9.4 


・国籍別学生数

中国 韓国 台湾 モンゴル
185 16 3 51
ベトナム カンボジア インド ネパール
56 0 6 39
バングラディッシュ スリランカ ミャンマー タイ
0 8 18 1
マレーシア インドネシア フィリピン カナダ
0 0 0 0
アメリカ スウェーデン イギリス ドイツ
0 0 0 0
フランス スペイン イタリア ロシア
0 0 0 0
ウズベキスタン キルギス その他 留学生合計
27 0 1 411


・JLPT合格率

  N1 N2 N3
受験者数 37 119 108
合格者数 12 38 38
合格率 32.4 % 31.9 % 35.2 %


卒業後の進路

大学・
大学院
各種学校 帰国 その他
(就職等)
卒業者数
27 98 14 10 149


・主な進学先

 名古屋大学、首都大学東京、北九州市立大学、立教大学、東海大学、東洋大学、亜細亜大学、拓殖大学、日本大学など

・主な就職先

 朝日新聞社など

( tokyo-022 )

Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

Minna no Data
Average rating:  
 0 reviews
タイトルとURLをコピーしました