Codo International College
N3 ST

弘堂国際学園 
(こうどうこくさいがくえん)

(0 reviews)

Tiếng Viet日本語

(Cách đọc thông tin→)

[update: 2017/11/1]
・Thông tin cơ bản

Địa điểm 577−3 Tashirohokamachi, Tosu, Saga 841-0016
Tel 0942-81-5075
E-mai info@codoi.com
Năm chứng nhận 2001 ~
Số giáo viên 17
Số giáo viên chuyên môn 8
Sức chứa học sinh 226
Ký túc xá   ✓   ( 12,000~ / tháng )
Điều kiện nhập học
N5 hay Đã tham gia hơn 150 giờ học tiếng Nhật
Cách tuyền chọn Xét tuyển hồ sơ Phỏng vấn học sinh Thi viết khác
HP http://www.codoi.com


・Thông tin khóa học

※Tổng học phí” bao gồm Phí xét hồ sơ, Phí nhập học, Học phí và Những chi phí khác (phí thiết bị vv)

No. Thời gian học
(năm.tháng)
Tháng nhập học  Tổng học phí (JPY)
1 2 4 1,380,000
2 1.9 7 1,220,000
3 1.6 10 1,060,000
4 1.3 1 900,000
5 1 4 740,000
6
7
8

Sinh hoạt phí ?


・Dữ liệu (%) 

Cách đọc “Dữ liệu”

N (N1~3) : Tỷ lệ thi đỗ JLPT(N1,N2,N3) của học sinh trường
ST (student/teacher) : Số học sinh / một giáo viên chuyên môn
VN (việt nam) : Tỷ lệ học sinh việt nam trong trường
NN (nhiều nước) : (Số học sinh của quốc gia có học sinh nhiều nhất ) / (Tổng số học sinh trong  trường).Nếu tỷ lệ này thấp thì điều đó có nghĩa là trường đó có học sinh từ nhiều quốc gia. 
ĐH (đại học) : Tỷ lệ sinh viên theo học đại học sau tốt nghiệp trường
(cao đẳng) : Tỷ lệ sinh viên theo học trường ngoài đại học sau tốt nghiệp trường
QV (quay về) : Tỷ lệ sinh viên về nước sau tốt nghiệp trường

N ST VN NN ĐH QV
38.2  28.3  34  34 12.6  84.3  0.8 


・Số lượng học sinh du học

Trung Quốc Hàn Quốc Đài Loan Mông Cổ
0 0 1 0
Việt Nam Cam puchia Ấn Độ Nepal
70 0 0 70
Bangladesh Sri Lanka Myanmar Thái
8 50 0 2
Malaysia Indonesia Philippines Canada
0 0 5 0
Nước Mỹ Thụy Điển Anh Đức
0 0 0 0
Pháp Tây Ban Nha Ý Nga
0 0 0 0
Uzbekistan Kít-sinh-gơ Nước khác Tổng số
0 0 0 206


・Thông tin thi JLPT

  N1 N2 N3
Số lượng người đi thi 17 163 92
Số người đỗ 2 38 64
Tỷ lệ đỗ 11.8 % 23.3 % 69.6 %


Hướng đi sau khi tốt nghiệp

Đai học Trường học khác Về nước Khác (làm việc ở nhật vv) Tổng số
16 107 1 3 127


・Những trường học chính sau tốt nghiệp

 福岡女学院大学、四日市大学、明海大学、九州産業大学、佐賀女子短期大学、中日本自動車短期大学、CODO外語観光専門学校、駿台トラベル&ホテル専門学校、早稲田文理専門学校、第一自動車大学校

・Những nơi làm việc chính sau tốt nghiệp

 三友通商、株式会社 原組

(学校情報の見方→)

[update: 2017/11/1]
・基本情報

所在地 〒841-0016 佐賀県鳥栖市田代外町577
Tel 0942-81-5075
E-mai info@codoi.com
法務省告示年 2001 
設置者 学校法人弘堂国際学園
加盟団体 全国日本語学校連合会(JaLSA)
教員数 17
専任教員数 8
収容人数 226
  ✓   ( 12,000~ / 月 )
入学資格
日本語能力検定試験 N5 以上のレベル又は日本語学習歴150時間以上のレベル
選考方法 書類選考、面接、日本語の筆記試験及び会話試験
HP http://www.codoi.com


・コース情報

※学費総額は選考料、入学金、授業料、その他の費用(設備費など)を含む

No. コース名
期間
(年.月)
入学月 学費総額 (JPY)
1 大学進学コース2年課程 2 4 1,380,000
2 大学進学コース1年9月課程 1.9 7 1,220,000
3 大学進学コース1年6月課程 1.6 10 1,060,000
4 大学進学コース1年3月課程 1.3 1 900,000
5 大学進学コース1年課程 1 4 740,000
6
7
8

生活費について→


・各種データ (%) 

「データ」の見方

N: JLPT(N1,N2,N3) 試験合格率
ST: 専任教師一人当たりの学生数(収容定員)
VN: ベトナム人学生率
NN: (学生数が最も多い国の学生数)/(センターの総学生数)この値が低いほど学生の国籍の偏りが少ない
ĐH: 大学・大学院進学率
CĐ: 各種学校(大学・大学院以外)入学率
QV: 帰国率

N ST VN NN ĐH QV
38.2  28.3  34  34 12.6  84.3  0.8 


・国籍別学生数

中国 韓国 台湾 モンゴル
0 0 1 0
ベトナム カンボジア インド ネパール
70 0 0 70
バングラディッシュ スリランカ ミャンマー タイ
8 50 0 2
マレーシア インドネシア フィリピン カナダ
0 0 5 0
アメリカ スウェーデン イギリス ドイツ
0 0 0 0
フランス スペイン イタリア ロシア
0 0 0 0
ウズベキスタン キルギス その他 留学生合計
0 0 0 206


・JLPT合格率

  N1 N2 N3
受験者数 17 163 92
合格者数 2 38 64
合格率 11.8 % 23.3 % 69.6 %


卒業後の進路

大学・
大学院
各種学校 帰国 その他
(就職等)
卒業者数
16 107 1 3 127


・主な進学先

 福岡女学院大学、四日市大学、明海大学、九州産業大学、佐賀女子短期大学、中日本自動車短期大学、CODO外語観光専門学校、駿台トラベル&ホテル専門学校、早稲田文理専門学校、第一自動車大学校

・主な就職先

 三友通商、株式会社 原組

( kyushu-025 )

Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

Minna no Data
Average rating:  
 0 reviews
タイトルとURLをコピーしました